el idolo

Định nghĩa và ý nghĩa của "idolo"trong tiếng Tây Ban Nha

El idolo
[gender: masculine]
01

thần tượng, người được ngưỡng mộ

figura o objeto de adoración, o persona muy admirada
el idolo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ídolos
Các ví dụ
El ídolo fue destruido.
Thần tượng đã bị phá hủy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng