hábil

Định nghĩa và ý nghĩa của "hábil"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khéo léo, tài giỏi

que tiene destreza, capacidad o talento para hacer algo bien
hábil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hábil
so sánh hơn
más hábil
có thể phân cấp
giống đực số ít
hábil
giống đực số nhiều
hábiles
giống cái số ít
hábil
giống cái số nhiều
hábiles
Các ví dụ
Los artesanos hábiles crean piezas únicas.
Những người thợ thủ công khéo léo tạo ra những tác phẩm độc đáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng