Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
horroroso
01
kinh khủng, xấu xí
muy feo o desagradable a la vista
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más horroroso
so sánh hơn
más horroroso
có thể phân cấp
giống đực số ít
horroroso
giống đực số nhiều
horrorosos
giống cái số ít
horrorosa
giống cái số nhiều
horrorosas
Các ví dụ
El cuadro moderno me parece horroroso; no entiendo su belleza.
Bức tranh hiện đại đối với tôi có vẻ kinh khủng; tôi không hiểu vẻ đẹp của nó.



























