Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honrado
01
trung thực, đàng hoàng
que actúa con rectitud y dignidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más honrado
so sánh hơn
más honrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
honrado
giống đực số nhiều
honrados
giống cái số ít
honrada
giống cái số nhiều
honradas
Các ví dụ
Es un hombre honrado que siempre cumple sus promesas.
Anh ấy là một người đàn ông trung thực luôn giữ lời hứa.



























