hondo
hon
ˈon
on
do
do
do
hongo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hondo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

sâu, thăm thẳm

que tiene gran distancia desde la superficie hasta el fondo 
hondo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hondo
so sánh hơn
más hondo
có thể phân cấp
giống đực số ít
hondo
giống đực số nhiều
hondos
giống cái số ít
honda
giống cái số nhiều
hondas
Các ví dụ
El pozo es muy hondo y peligroso. 

Cái giếng rất sâu và nguy hiểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng