Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hondo
01
sâu, thăm thẳm
que tiene gran distancia desde la superficie hasta el fondo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hondo
so sánh hơn
más hondo
có thể phân cấp
giống đực số ít
hondo
giống đực số nhiều
hondos
giống cái số ít
honda
giống cái số nhiều
hondas
Các ví dụ
El agujero es tan hondo que no se ve el fondo.
Cái lỗ sâu đến mức không nhìn thấy đáy.



























