Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hipérbole
01
phép cường điệu
exageración intencional de hechos, cualidades o sentimientos para enfatizar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hipérboles
Các ví dụ
"Te lo he dicho un millón de veces" es una hipérbole.
"Te lo he dicho un millón de veces" là một phép cường điệu.



























