la hipérbole
hipér
ˈipeɾ
iper
bo
βo
bo
le
le
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipérbole"trong tiếng Tây Ban Nha

La hipérbole
01

phép cường điệu

exageración intencional de hechos, cualidades o sentimientos para enfatizar algo 
la hipérbole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hipérboles
Các ví dụ
"Te lo he dicho un millón de veces" es una hipérbole. 

"Te lo he dicho un millón de veces" là một phép cường điệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng