el hechizo
he
e
e
chi
ˈʧi
chi
zo
θo
tho
narcisoconcisoprecisopermiso

Định nghĩa và ý nghĩa của "hechizo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hechizo
01

bùa chú, phép thuật

palabra, fórmula o ritual que se cree tiene poder mágico para producir un efecto específico 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hechizos
Các ví dụ
Aprendió un hechizo para atraer buena suerte. 

Cô ấy đã học một câu thần chú để thu hút vận may.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng