el hechicero

Định nghĩa và ý nghĩa của "hechicero"trong tiếng Tây Ban Nha

El hechicero
[gender: masculine]
01

phù thủy, thầy pháp

una persona que practica la magia, a menudo con connotaciones de poder oscuro o sabiduría ancestral
el hechicero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hechiceros
Các ví dụ
La princesa fue secuestrada por un hechicero malvado.
Công chúa bị bắt cóc bởi một phù thủy độc ác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng