la guantera
guan
gwan
gvan
te
ˈte
te
ra
ɾa
ra
cajoneracegueraesterahilera

Định nghĩa và ý nghĩa của "guantera"trong tiếng Tây Ban Nha

La guantera
01

hộc đựng găng tay, ngăn đựng găng tay

un compartimento pequeño con tapa delante del asiento del pasajero 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
guanteras
Các ví dụ
Guardó los documentos del coche en la guantera. 

Anh ấy đã cất giấy tờ xe trong hộc đựng găng tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng