Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grasoso
01
dầu mỡ, có dầu
que está cubierto de grasa o aceite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grasoso
so sánh hơn
más grasoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
grasoso
giống đực số nhiều
grasosos
giống cái số ít
grasosa
giống cái số nhiều
grasosas
Các ví dụ
Usa un shampoo especial para cuero cabelludo grasoso.
Sử dụng dầu gội đặc biệt cho da đầu nhờn.



























