grabado
gra
gɾa
gra
ba
ˈβa
ba
do
ðo
dho
gradogranado

Định nghĩa và ý nghĩa của "grabado"trong tiếng Tây Ban Nha

grabado
01

được khắc, được chạm

que tiene marcas, dibujos o letras hechas al tallar, esculpir o marcar una superficie 
grabado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grabado
so sánh hơn
más grabado
có thể phân cấp
giống đực số ít
grabado
giống đực số nhiều
grabados
giống cái số ít
grabada
giống cái số nhiều
grabadas
Các ví dụ
El anillo tiene un nombre grabado en el interior. 

Chiếc nhẫn có một cái tên khắc bên trong.

El grabado
01

bản khắc, bản in

imagen o dibujo obtenido al tallar una superficie y después imprimirla en papel u otro material 
el grabado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grabados
Các ví dụ
El museo expone grabados del siglo XIX. 

Bảo tàng trưng bày các bản khắc từ thế kỷ XIX.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng