Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glotón
01
ham ăn, thèm ăn
que come con exceso o con gran apetito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más glotón
so sánh hơn
más glotón
có thể phân cấp
giống đực số ít
glotón
giống đực số nhiều
glotones
giống cái số ít
glotona
giống cái số nhiều
glotonas
Các ví dụ
Ella se sintió glotona al probar todos los postres.
Cô ấy cảm thấy tham ăn khi nếm thử tất cả các món tráng miệng.
El glotón
01
chồn sói, kẻ háu ăn
animal carnívoro de tamaño pequeño a mediano, conocido como wolverine, famoso por su fuerza y voracidad
Các ví dụ
Se avistó un glotón cruzando el bosque.
Một con chồn sói đã được phát hiện đang băng qua khu rừng.
02
người háu ăn, kẻ phàm ăn
persona que come con exceso o con gran apetito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
glotones
Các ví dụ
El glotón no podía resistirse al buffet.
Kẻ phàm ăn không thể cưỡng lại bữa tiệc buffet.



























