la glotonería

Định nghĩa và ý nghĩa của "glotonería"trong tiếng Tây Ban Nha

La glotonería
01

sự háu ăn, sự tham ăn

acto de comer en exceso o con ansia, mostrando avidez por la comida
la glotonería definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Evitar la glotonería ayuda a mantener una vida saludable.
Tránh sự háu ăn giúp duy trì một cuộc sống lành mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng