genital
ge
xe
khe
ni
ni
ni
tal
ˈtal
tal
genial

Định nghĩa và ý nghĩa của "genital"trong tiếng Tây Ban Nha

genital
01

sinh dục

relacionado con los órganos reproductores 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
genital
giống đực số nhiều
genitales
giống cái số ít
genital
giống cái số nhiều
genitales
Các ví dụ
El herpes es una infección genital común. 

Herpes là một bệnh nhiễm trùng sinh dục phổ biến.

El genital
01

cơ quan sinh dục

el órgano reproductor externo de un hombre o una mujer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genitales
Các ví dụ
Los recién nacidos tienen los genitales un poco hinchados. 

Trẻ sơ sinh có cơ quan sinh dục hơi sưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng