Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fusión
01
sự hợp nhất
unión de dos o más elementos para formar uno solo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fusiones
Các ví dụ
La fusión de las empresas creó un grupo más grande.
Sự hợp nhất của các công ty đã tạo ra một tập đoàn lớn hơn.
02
phản ứng tổng hợp
reacción nuclear en la que dos núcleos ligeros se unen para formar uno más pesado
Các ví dụ
La fusión nuclear ocurre en el interior de las estrellas.
Phản ứng tổng hợp hạt nhân xảy ra bên trong các ngôi sao.



























