el fundador

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundador"trong tiếng Tây Ban Nha

El fundador
01

người sáng lập

persona que crea o establece una empresa, organización o institución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fundadores
Các ví dụ
La fundadora abrió el negocio hace diez años.
Người sáng lập đã mở doanh nghiệp mười năm trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng