Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frondoso
01
rậm rạp, dày đặc
que es muy denso, tupido y tiene un crecimiento abundante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más frondoso
so sánh hơn
más frondoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
frondoso
giống đực số nhiều
frondosos
giống cái số ít
frondosa
giống cái số nhiều
frondosas
Các ví dụ
El bosque era tan frondoso que apenas entraba la luz del sol.
Khu rừng rậm rạp đến nỗi ánh sáng mặt trời hầu như không lọt vào được.
02
nhiều lá, rậm rạp
que tiene muchas hojas
Các ví dụ
Esta variedad de lechuga es especialmente frondosa.
Giống rau diếp này đặc biệt nhiều lá.



























