Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frondoso
01
rậm rạp, dày đặc
que es muy denso, tupido y tiene un crecimiento abundante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más frondoso
so sánh hơn
más frondoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
frondoso
giống đực số nhiều
frondosos
giống cái số ít
frondosa
giống cái số nhiều
frondosas
Các ví dụ
El sendero serpenteaba a través de un frondoso valle.
Con đường uốn lượn qua một thung lũng tươi tốt.
02
nhiều lá, rậm rạp
que tiene muchas hojas
Các ví dụ
La enredadera creó una pared frondosa en la fachada de la casa.
Cây nho đã tạo ra một bức tường lá xum xuê trên mặt tiền của ngôi nhà.



























