Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fantástico
01
tuyệt vời, phi thường
muy bueno, extraordinario o increíble
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fantástico
so sánh hơn
más fantástico
có thể phân cấp
giống đực số ít
fantástico
giống đực số nhiều
fantásticos
giống cái số ít
fantástica
giống cái số nhiều
fantásticas
Các ví dụ
Hiciste un trabajo fantástico en el proyecto.
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời trong dự án.
02
kỳ ảo
perteneciente al género que incluye elementos imaginarios, mágicos o irreales
Các ví dụ
Leí un libro fantástico lleno de dragones y magia.
Tôi đã đọc một cuốn sách kỳ ảo đầy rồng và phép thuật.



























