famélico
famé
ˈfame
fame
li
li
li
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "famélico"trong tiếng Tây Ban Nha

famélico
01

đói khát, gầy gò

que tiene hambre extrema o está muy delgado por falta de alimento 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más famélico
so sánh hơn
más famélico
có thể phân cấp
giống đực số ít
famélico
giống đực số nhiều
famélicos
giống cái số ít
famélica
giống cái số nhiều
famélicas
Các ví dụ
El perro famélico buscaba comida en la basura. 

Con chó đói khát đang tìm kiếm thức ăn trong thùng rác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng