Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extremo
01
cực đoan, dữ dội
que es muy intenso, elevado o que alcanza el límite máximo de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más extremo
so sánh hơn
más extremo
có thể phân cấp
giống đực số ít
extremo
giống đực số nhiều
extremos
giống cái số ít
extrema
giống cái số nhiều
extremas
lĩnh vực
intensidad, límite, condición
Các ví dụ
El calor extremo del desierto hace la vida muy difícil.
Cái nóng cực độ của sa mạc khiến cuộc sống trở nên rất khó khăn.
El extremo
01
tiền vệ cánh, cầu thủ chạy cánh
una posición en deportes como el fútbol o el hockey para un jugador que juega cerca de las bandas o laterales del campo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extremos
giống đực số ít
extremo
giống cái số ít
extrema
neutral form
jugador
Các ví dụ
El extremo derecho centró el balón para el gol de cabeza.
Cầu thủ chạy cánh phải đã tạt bóng cho bàn thắng bằng đầu.
02
parte final situada en uno de los lados de algo
Các ví dụ
Se sentó en el extremo de la mesa.
LanGeek



























