Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extremo
01
cực đoan, dữ dội
que es muy intenso, elevado o que alcanza el límite máximo de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más extremo
so sánh hơn
más extremo
có thể phân cấp
giống đực số ít
extremo
giống đực số nhiều
extremos
giống cái số ít
extrema
giống cái số nhiều
extremas
Các ví dụ
La pobreza extrema es un problema grave en esa región.
Nghèo cùng cực là một vấn đề nghiêm trọng ở khu vực đó.
El extremo
01
tiền vệ cánh, cầu thủ chạy cánh
una posición en deportes como el fútbol o el hockey para un jugador que juega cerca de las bandas o laterales del campo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extremos
Các ví dụ
El extremo cortó hacia dentro y disparó con su pierna buena.
Tiền vệ cánh cắt bóng vào trong và sút bằng chân thuận của mình.



























