Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El exorcismo
[gender: masculine]
01
lễ trừ tà
ritual religioso destinado a expulsar espíritus o entidades malignas
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Se creía que el exorcismo liberaría la casa.
Người ta tin rằng lễ trừ tà sẽ giải thoát ngôi nhà.



























