Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La exclamación
01
thán từ, tiếng la hét
grito o expresión fuerte que manifiesta emoción o llama la atención
Các ví dụ
Un exclamación de auxilio se escuchó desde la casa.
Tiếng kêu cầu cứu được nghe thấy từ ngôi nhà.
02
thán từ, câu cảm thán
palabra o frase que expresa una emoción fuerte o llama la atención
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
exclamaciones
Các ví dụ
¡Hola! es una exclamación común.
Thán từ là một thán từ phổ biến.



























