Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La exclamación
01
thán từ, tiếng la hét
grito o expresión fuerte que manifiesta emoción o llama la atención
Các ví dụ
Se oyó una exclamación de júbilo en el estadio.
Tiếng reo vui sướng vang lên trong sân vận động.
02
thán từ, câu cảm thán
palabra o frase que expresa una emoción fuerte o llama la atención
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
exclamaciones
Các ví dụ
¡ Bravo! es una exclamación de aplauso.
Thán từ là một từ cảm thán để vỗ tay.



























