Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estéril
01
vô trùng, khử khuẩn
un objeto, superficie o ambiente que está completamente libre de microorganismos como bacterias y virus
Các ví dụ
El instrumental quirúrgico debe estar completamente estéril.
Dụng cụ phẫu thuật phải hoàn toàn vô trùng.
02
vô sinh, không sinh sản được
un animal o planta que no puede producir descendencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estéril
so sánh hơn
más estéril
có thể phân cấp
giống đực số ít
estéril
giống đực số nhiều
estériles
giống cái số ít
estéril
giống cái số nhiều
estériles
Các ví dụ
La mula es un animal estéril y no puede tener crías.
Con la là một loài động vật vô sinh và không thể có con.



























