Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La espuma
01
bọt, bọt xà phòng
una masa de pequeñas burbujas que se forma en la superficie de un líquido, como el jabón en el agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El detergente en polzo no hace tanta espuma como el líquido.
Bột giặt không tạo ra nhiều bọt như nước giặt.



























