espléndido
espléndido

Định nghĩa và ý nghĩa của "espléndido"trong tiếng Tây Ban Nha

espléndido
01

lộng lẫy, rực rỡ

que resulta muy llamativo o impresionante a la vista 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más espléndido
so sánh hơn
más espléndido
có thể phân cấp
giống đực số ít
espléndido
giống đực số nhiều
espléndidos
giống cái số ít
espléndida
giống cái số nhiều
espléndidas
Các ví dụ
Llevaba un vestido espléndido en la gala. 

Cô ấy mặc một chiếc váy lộng lẫy tại buổi dạ hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng