Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La espinilla
01
mụn, mụn nhọt
un grano pequeño e inflamado en la piel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
espinillas
Các ví dụ
Le salió una espinilla justo el día de su boda.
Mụn nhọt mọc ngay vào ngày cô ấy kết hôn.
02
mụn đầu đen, nhân mụn
un punto negro pequeño en la piel causado por un poro obstruido
Các ví dụ
Las espinillas negras suelen aparecer en la nariz y la barbilla.
Mụn đầu đen thường xuất hiện ở mũi và cằm.
03
ống chân
la parte frontal de la pierna entre la rodilla y el tobillo
Các ví dụ
El futbolista recibió una patada en la espinilla.
Cầu thủ bóng đá bị đá vào ống chân.



























