el escuadrón
esc
esk
esk
ua
wa
va
drón
ˈðɾon
dhron
dimensióndenticiónmigraciónconmoción

Định nghĩa và ý nghĩa của "escuadrón"trong tiếng Tây Ban Nha

El escuadrón
01

đội hình, biên đội

una unidad militar, policial o de otra organización, organizada para una tarea específica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escuadrones
Các ví dụ
El escuadrón aéreo despegó para la misión. 

Phi đội không quân đã cất cánh để thực hiện nhiệm vụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng