escrito
esc
ˈesk
esk
ri
ɾi
ri
to
to
to
escroto

Định nghĩa và ý nghĩa của "escrito"trong tiếng Tây Ban Nha

escrito
01

bằng văn bản, được viết ra

que está expresado o registrado por medio de la escritura; no oral 
escrito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más escrito
so sánh hơn
más escrito
có thể phân cấp
giống đực số ít
escrito
giống đực số nhiều
escritos
giống cái số ít
escrita
giống cái số nhiều
escritas
Các ví dụ
El contrato debe ser escrito para que sea válido en este caso. 

Hợp đồng phải được viết để có hiệu lực trong trường hợp này.

El escrito
01

bản ghi nhớ, văn bản

un documento formal presentado ante un tribunal, que expone los argumentos legales de una parte en un caso 
el escrito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escritos
Các ví dụ
El abogado presentó un escrito de alegaciones ante el juez. 

Luật sư đã nộp một văn bản cáo buộc trước thẩm phán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng