Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
escrito
01
bằng văn bản, được viết ra
que está expresado o registrado por medio de la escritura; no oral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más escrito
so sánh hơn
más escrito
có thể phân cấp
giống đực số ít
escrito
giống đực số nhiều
escritos
giống cái số ít
escrita
giống cái số nhiều
escritas
Các ví dụ
La ley exige una notificación escrita.
Luật pháp yêu cầu thông báo bằng văn bản.
El escrito
01
bản ghi nhớ, văn bản
un documento formal presentado ante un tribunal, que expone los argumentos legales de una parte en un caso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escritos
Các ví dụ
En su escrito, la fiscalía detalló todas las pruebas en su contra.
Trong văn bản của mình, công tố đã chi tiết hóa tất cả các bằng chứng chống lại anh ta.



























