el escolta

Định nghĩa và ý nghĩa của "escolta"trong tiếng Tây Ban Nha

El escolta
01

vệ sĩ, đội hộ tống

una persona o grupo armado que protege a otra persona de un peligro
el escolta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escoltas
Các ví dụ
Contrató a un escolta después de recibir amenazas.
Anh ta đã thuê một vệ sĩ sau khi nhận được những lời đe dọa.
02

hậu vệ ghi điểm, hậu vệ dẫn bóng

una posición en baloncesto para un jugador que suele ser un buen tirador exterior y jugar en la periferia
Các ví dụ
El escolta estrella fue nombrado Jugador Más Valioso del partido.
Hậu vệ ghi điểm ngôi sao được vinh danh là Cầu thủ Xuất sắc Nhất trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng