entremés
ent
ent
ent
remés
ˈɾemes
remes
ciempiésescocésfluidezmadurez

Định nghĩa và ý nghĩa của "entremés"trong tiếng Tây Ban Nha

Entremés
01

món khai vị, đồ nhắm

plato pequeño que se sirve antes del plato principal 
entremés definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entremeses
Các ví dụ
Pedimos un entremés antes de la cena. 

Chúng tôi gọi một món khai vị trước bữa tối.

02

tiết mục giữa hiệp, vở kịch ngắn giữa các màn

pieza breve que se representa entre los actos de una obra de teatro 
Các ví dụ
El teatro presentó un entremés divertido entre los actos. 

Nhà hát đã trình diễn một entremés vui nhộn giữa các hồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng