Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entremés
01
món khai vị, đồ nhắm
plato pequeño que se sirve antes del plato principal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entremeses
Các ví dụ
Pedimos un entremés antes de la cena.
Chúng tôi gọi một món khai vị trước bữa tối.
02
tiết mục giữa hiệp, vở kịch ngắn giữa các màn
pieza breve que se representa entre los actos de una obra de teatro
Các ví dụ
El teatro presentó un entremés divertido entre los actos.
Nhà hát đã trình diễn một entremés vui nhộn giữa các hồi.



























