el enfoque
en
en
en
fo
ˈfo
fo
que
ke
ke
enroque

Định nghĩa và ý nghĩa của "enfoque"trong tiếng Tây Ban Nha

El enfoque
01

tiêu điểm, lấy nét

el punto en el que los rayos de luz se unen para formar una imagen clara 
el enfoque definition and meaning
Các ví dụ
Ajusta el enfoque manualmente para capturar los detalles más finos. 

Điều chỉnh tiêu cự thủ công để chụp được những chi tiết tinh tế nhất.

02

cách tiếp cận, góc nhìn

una manera de considerar o tratar un tema o problema 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enfoques
Các ví dụ
Su enfoque sobre el problema fue muy práctico y directo. 

Cách tiếp cận của anh ấy đối với vấn đề rất thực tế và trực tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng