Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La encuadernación
01
bìa, bọc sách
cubierta exterior de un libro que protege las páginas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
encuadernaciones
Các ví dụ
La encuadernación del libro es de cuero.
Bìa sách được làm bằng da.
02
đóng sách, nghệ thuật đóng sách
arte y técnica de unir y proteger las páginas de un libro
Các ví dụ
La encuadernación requiere paciencia y habilidad.
Đóng sách đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.



























