Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El emperador
01
hoàng đế, quân vương
hombre que gobierna un imperio y tiene autoridad suprema sobre varios territorios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
emperadores
Các ví dụ
El emperador romano gobernaba vastos territorios.
Hoàng đế La Mã cai trị các lãnh thổ rộng lớn.
02
cá hoàng đế, cá kiếm
pez marino de cuerpo alargado y mandíbulas fuertes, también llamado pez espada en algunos lugares
Các ví dụ
El emperador es un pez muy rápido en el océano.
Emperador là một loài cá rất nhanh trong đại dương.



























