Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La edición
[gender: feminine]
01
biên tập
acción de preparar, corregir o modificar un texto, imagen, audio o video para su difusión
Các ví dụ
La edición del video fue muy compleja.
Việc chỉnh sửa video rất phức tạp.
02
ấn bản, phiên bản
versión de una obra que ha sido impresa o publicada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ediciones
Các ví dụ
Esa revista publica una edición especial en diciembre.
Tạp chí đó xuất bản một số đặc biệt vào tháng mười hai.



























