Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La edición
01
biên tập
acción de preparar, corregir o modificar un texto, imagen, audio o video para su difusión
Các ví dụ
Estoy trabajando en la edición de un artículo científico.
Tôi đang làm việc về biên tập một bài báo khoa học.
02
ấn bản, phiên bản
versión de una obra que ha sido impresa o publicada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ediciones
Các ví dụ
Tengo la primera edición de ese libro.
Tôi có ấn bản đầu tiên của cuốn sách đó.



























