Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La diáspora
01
cộng đồng hải ngoại, sự phân tán
conjunto de personas que viven fuera de su país de origen, manteniendo vínculos culturales, sociales o económicos con él
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Las redes sociales ayudan a la diáspora a mantenerse conectada.
Mạng xã hội giúp cộng đồng người di cư duy trì kết nối.



























