Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La discriminación
01
sự phân biệt đối xử
trato desigual o injusto hacia personas por su raza, género, edad, religión u otras características
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La educación ayuda a reducir la discriminación en la sociedad.
Giáo dục giúp giảm phân biệt đối xử trong xã hội.



























