el desvío
de
de
de
sv
ˈsβi
sbi
ío
o
o
desafíorocíovacíoenvío

Định nghĩa và ý nghĩa của "desvío"trong tiếng Tây Ban Nha

El desvío
01

lối đi vòng, đường vòng

un camino o ruta alternativo cuando la principal está cerrada 
el desvío definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desvíos
Các ví dụ
Tuvimos que tomar un desvío por obras en la carretera. 

Chúng tôi phải đi đường vòng do công trình trên đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng