Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
despectivo
01
khinh miệt, coi thường
que muestra desprecio, desdén o falta de respeto hacia alguien o algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más despectivo
so sánh hơn
más despectivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
despectivo
giống đực số nhiều
despectivos
giống cái số ít
despectiva
giống cái số nhiều
despectivas
Các ví dụ
Juan hizo un comentario despectivo sobre su colega.
Juan đã đưa ra một bình luận khinh thường về đồng nghiệp của mình.



























