Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La descongelación
01
rã đông, tan băng
el proceso de pasar de un estado congelado a líquido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La descongelación lenta mantiene mejor el sabor.
Rã đông chậm giữ được hương vị tốt hơn.
02
tan băng
el periodo en que las relaciones internacionales se vuelven menos hostiles
Các ví dụ
Temían que la descongelación fuera temporal.
Họ sợ rằng sự tan băng sẽ chỉ là tạm thời.



























