Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desconcierto
[gender: masculine]
01
sự hỗn loạn, tình trạng lộn xộn
un estado de desorden, confusión o falta de organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El desconcierto en las filas del ejército enemigo era evidente.
Sự bối rối trong hàng ngũ quân đội địch là rõ ràng.
02
sự bối rối, sự lúng túng
un estado de confusión mental, perplejidad o desorientación
Các ví dụ
El desconcierto en su rostro era evidente.
Sự bối rối trên khuôn mặt anh ấy là rõ ràng.



























