el desconcierto
des
des
des
conc
ˈkonθ
konth
ier
jeɾ
yer
to
to
to
descubiertoinciertoexpertomuerto

Định nghĩa và ý nghĩa của "desconcierto"trong tiếng Tây Ban Nha

El desconcierto
01

sự hỗn loạn, tình trạng lộn xộn

un estado de desorden, confusión o falta de organización 
el desconcierto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ataque causó desconcierto y pánico entre la población. 

Cuộc tấn công gây ra sự bối rối và hoảng loạn trong dân số.

02

sự bối rối, sự lúng túng

un estado de confusión mental, perplejidad o desorientación 
Các ví dụ
Su respuesta causó desconcierto entre los presentes. 

Câu trả lời của anh ấy đã gây ra sự bối rối trong số những người có mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng