demente

Định nghĩa và ý nghĩa của "demente"trong tiếng Tây Ban Nha

demente
01

điên

que ha perdido la razón o tiene gravemente alteradas sus facultades mentales
demente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más demente
so sánh hơn
más demente
có thể phân cấp
giống đực số ít
demente
giống đực số nhiều
dementes
giống cái số ít
demente
giống cái số nhiều
dementes
Các ví dụ
En su estado demente, creía ser un profeta enviado por Dios.
Trong trạng thái điên loạn, ông tin rằng mình là một nhà tiên tri được Chúa phái đến.
El demente
01

người điên, kẻ điên

una persona que ha perdido la razón o tiene gravemente alteradas sus facultades mentales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dementes
Các ví dụ
Nadie le hacía caso porque todos lo consideraban un demente.
Không ai để ý đến anh ta vì mọi người đều coi anh ta là một kẻ điên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng