Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demente
01
điên
que ha perdido la razón o tiene gravemente alteradas sus facultades mentales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más demente
so sánh hơn
más demente
có thể phân cấp
giống đực số ít
demente
giống đực số nhiều
dementes
giống cái số ít
demente
giống cái số nhiều
dementes
Các ví dụ
Fue declarado demente por el tribunal y enviado a una institución psiquiátrica.
Anh ta bị tòa án tuyên bố mất trí và bị đưa đến một cơ sở tâm thần.
El demente
01
người điên, kẻ điên
una persona que ha perdido la razón o tiene gravemente alteradas sus facultades mentales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dementes
Các ví dụ
El demente vagaba por las calles hablando solo.
Kẻ điên lang thang trên đường phố nói chuyện một mình.



























