Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El delirio
[gender: masculine]
01
ảo tưởng, hoang tưởng
una creencia falsa fijamente sostenida que es resistente a la razón o a la evidencia contraria
Các ví dụ
Los delirios son un síntoma positivo característico de la esquizofrenia.
Ảo tưởng là một triệu chứng tích cực đặc trưng của bệnh tâm thần phân liệt.
02
mê sảng, ảo giác
un discurso o idea ilógica y sin sentido a menudo causada por fiebre o enfermedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
delirios
Các ví dụ
No le hagas caso, son puras ideas de su delirio momentáneo.
Đừng để ý đến anh ta, đó chỉ là những ý tưởng từ cơn mê sảng tạm thời của anh ta.



























