Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El delirio
01
ảo tưởng, hoang tưởng
una creencia falsa fijamente sostenida que es resistente a la razón o a la evidencia contraria
Các ví dụ
Su delirio de grandeza le hacía creer que era el rey de Francia.
Ảo tưởng về sự vĩ đại của anh ta khiến anh ta tin rằng mình là vua nước Pháp.
02
mê sảng, ảo giác
un discurso o idea ilógica y sin sentido a menudo causada por fiebre o enfermedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
delirios
Các ví dụ
El delirio es un síntoma común en algunas infecciones graves.
Mê sảng là một triệu chứng phổ biến trong một số bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng.



























