la cátedra

Định nghĩa và ý nghĩa của "cátedra"trong tiếng Tây Ban Nha

La cátedra
01

ghế giáo sư

puesto o cargo de profesor universitario, especialmente de alto nivel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cátedras
Các ví dụ
Ocupó la cátedra durante más de veinte años.
Ông đã giữ ghế giáo sư trong hơn hai mươi năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng