Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cultivo
01
trồng trọt, canh tác
acción de sembrar, cuidar y cultivar plantas o cultivos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cultivos
Các ví dụ
El cultivo de trigo requiere mucho cuidado.
Việc trồng lúa mì đòi hỏi rất nhiều sự chăm sóc.
02
cây trồng, vụ mùa
planta o producto que se obtiene de la tierra después de sembrar y cuidar
Các ví dụ
El cultivo de maíz de este año fue excelente.
Vụ thu hoạch ngô năm nay rất tuyệt vời.



























