Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cultivo
[gender: masculine]
01
trồng trọt, canh tác
acción de sembrar, cuidar y cultivar plantas o cultivos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cultivos
Các ví dụ
El cultivo de verduras en casa es muy popular.
Việc trồng rau tại nhà rất phổ biến.
02
cây trồng, vụ mùa
planta o producto que se obtiene de la tierra después de sembrar y cuidar
Các ví dụ
El cultivo de café es muy importante en Colombia.
Việc trồng trọt cà phê rất quan trọng ở Colombia.



























