el cucurucho
cu
ku
koo
cu
ku
koo
ru
ˈɾu
roo
cho
ʧo
cho
delgaduchoserruchomucho

Định nghĩa và ý nghĩa của "cucurucho"trong tiếng Tây Ban Nha

El cucurucho
01

ốc quế, bánh ốc quế

una galleta con forma de cono que se usa para servir helado 
el cucurucho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cucuruchos
Các ví dụ
Prefiero el helado en cucurucho que en tarrina. 

Tôi thích kem trong ốc quế hơn là trong cốc.

02

đỉnh, chóp

la cumbre de una montaña con forma de cono 
el cucurucho definition and meaning
Các ví dụ
Los alpinistas intentaron alcanzar el cucurucho de la montaña. 

Những người leo núi đã cố gắng đạt đến cucurucho của ngọn núi.

03

hình nón bằng giấy, ống giấy hình nón

un cono de papel que se usa como envoltorio para alimentos 
Các ví dụ
Compré cacahuetes en un cucurucho en el mercado. 

Tôi đã mua đậu phộng trong một cái ốc quế ở chợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng