Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cucurucho
01
ốc quế, bánh ốc quế
una galleta con forma de cono que se usa para servir helado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cucuruchos
Các ví dụ
Prefiero el helado en cucurucho que en tarrina.
Tôi thích kem trong ốc quế hơn là trong cốc.
02
đỉnh, chóp
la cumbre de una montaña con forma de cono
Các ví dụ
Los alpinistas intentaron alcanzar el cucurucho de la montaña.
Những người leo núi đã cố gắng đạt đến cucurucho của ngọn núi.
03
hình nón bằng giấy, ống giấy hình nón
un cono de papel que se usa como envoltorio para alimentos
Các ví dụ
Compré cacahuetes en un cucurucho en el mercado.
Tôi đã mua đậu phộng trong một cái ốc quế ở chợ.



























