el cuarteto
cuarteto
cuarto

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuarteto"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuarteto
01

tứ tấu

grupo formado por cuatro personas o músicos 
el cuarteto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuartetos
Các ví dụ
El cuarteto interpretó una pieza de jazz. 

Nhóm tứ tấu đã trình diễn một bản nhạc jazz.

02

thơ bốn câu

estrofa de cuatro versos en poesía 
Các ví dụ
El poema está compuesto por varios cuartetos. 

Bài thơ được sáng tác từ nhiều khổ thơ bốn câu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng