Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuarteto
01
tứ tấu
grupo formado por cuatro personas o músicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuartetos
Các ví dụ
El cuarteto de cuerda ensaya cada semana.
Tứ tấu đàn dây tập luyện mỗi tuần.
02
thơ bốn câu
estrofa de cuatro versos en poesía
Các ví dụ
El cuarteto sigue una rima muy regular.
Khổ thơ bốn dòng tuân theo một vần rất đều đặn.



























