Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La timeline
01
ordenación de hechos o eventos según el tiempo en que ocurrieron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cronologías
Các ví dụ
Esta cronología muestra los descubrimientos científicos más importantes.
Biên niên sử này cho thấy những khám phá khoa học quan trọng nhất.
02
sección de una red social donde se muestran publicaciones en orden cronológico o algorítmico
Các ví dụ
Su timeline está lleno de publicaciones interesantes.



























