Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cronista
01
phóng viên
persona que informa sobre noticias o acontecimientos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cronistas
Các ví dụ
El cronista llegó temprano al estadio.
Phóng viên đã đến sân vận động sớm.
02
người ghi chép sử biên niên, nhà biên niên sử
persona que relata hechos o acontecimientos de manera detallada y ordenada
Các ví dụ
El cronista describió la batalla con detalle.
Người ghi chép đã mô tả trận chiến một cách chi tiết.



























