Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cristalino
01
trong suốt,tinh khiết, زلال
tan transparente y puro como el cristal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cristalino
so sánh hơn
más cristalino
có thể phân cấp
giống đực số ít
cristalino
giống đực số nhiều
cristalinos
giống cái số ít
cristalina
giống cái số nhiều
cristalinas
Các ví dụ
El lago cristalino reflejaba las montañas.
Hồ trong vắt như pha lê phản chiếu những ngọn núi.
02
tinh thể, dạng tinh thể
que tiene la estructura o apariencia de un cristal
Các ví dụ
La geoda estaba llena de piedras cristalinas.
Hốc đá chứa đầy những viên đá tinh thể.
El cristalino
01
thủy tinh thể
la lente natural del ojo que enfoca la luz sobre la retina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cristalinos
Các ví dụ
El cirujano le implantó un nuevo cristalino artificial.
Bác sĩ phẫu thuật đã cấy ghép cho anh ấy một thủy tinh thể nhân tạo mới.



























